Phép dịch "processor" thành Tiếng Việt
bộ xử lí, bộ xử lý là các bản dịch hàng đầu của "processor" thành Tiếng Việt.
A computer, especially as short for a microprocessor. [..]
-
bộ xử lí
nounThe computational and control unit of a computer. The CPU is the device that interprets and executes instructions. Mainframes and early minicomputers contained circuit boards full of integrated circuits that implemented the CPU. Single-chip central processing units, called microprocessors, made possible personal computers and workstations.
Wu believes Apple has been working on an application processor for the iPhone for around a year .
Wu tin rằng Apple đang phát triển bộ xử lí ứng dụng cho iPhone trong vòng một năm nay .
-
bộ xử lý
There's no way I'm gonna finish the processor.
Tôi không có cách nào hoàn thiện bộ xử lý mới.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " processor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Processor" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Processor trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "processor"
Các cụm từ tương tự như "processor" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bộ xử lý chung
-
bộ xử lý phụ
-
bộ xử lý kép
-
Chương trình soạn thảo văn bản · bộ xử lý văn bản · chương trình soạn thảo văn bản · xử lý văn bản
-
CPU đa nhân
-
Thanh ghi
-
Chương trình soạn thảo văn bản · bộ xử lý văn bản · chương trình soạn thảo văn bản · xử lý văn bản