Phép dịch "procession" thành Tiếng Việt

đám rước, cuộc diễu hành, diễu hành là các bản dịch hàng đầu của "procession" thành Tiếng Việt.

procession verb noun ngữ pháp

The act of progressing or proceeding [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đám rước

    noun

    It's the brat who disrupted the procession, isn't it?

    Có phải là thằng nhóc đã phá cái đám rước không?

  • cuộc diễu hành

    noun

    The whole city turned out to celebrate one of the greatest triumphal processions ever staged in the capital.

    Cả thủ đô đều tham dự cuộc diễu hành chiến thắng lớn chưa từng thấy.

  • diễu hành

    The victors’ returns were celebrated with triumphal processions.

    Ngày trở về của người thắng cuộc được ăn mừng bằng cuộc diễu hành chiến thắng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • diễu hành dọc theo
    • đi theo đám rước
    • đi thành đám rước
    • đoàn diễu hành
    • đám diễu hành
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " procession " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "procession"

Các cụm từ tương tự như "procession" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "procession" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch