Phép dịch "prayer" thành Tiếng Việt

kinh cầu nguyện, lời cầu nguyện, kinh là các bản dịch hàng đầu của "prayer" thành Tiếng Việt.

prayer noun ngữ pháp

A practice of communicating with one's God. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kinh cầu nguyện

    noun

    practice of communicating with one's God

    She said she likes when her family reads a prayer from the Torah .

    Em cho biết em thích gia đình mình đọc kinh cầu nguyện trong bộ Ngũ thư .

  • lời cầu nguyện

    noun

    My prayers for strength became prayers of thanksgiving! —Proverbs 3:5.

    Lời cầu nguyện thêm sức của tôi đã trở thành lời cầu nguyện cảm tạ.—Châm-ngôn 3:5.

  • kinh

    noun

    I mean, there must be a prayer you can say.

    Cha có lời cầu kinh nào không?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nguyện cầu
    • kinh nguyện
    • lễ cầu kinh
    • lễ cầu nguyện
    • lời cầu xin
    • lời khẩn cầu
    • người cầu kinh
    • người cầu nguyện
    • người cầu xin
    • người khẩn cầu
    • sự cầu kinh
    • sự cầu nguyện
    • điều cầu xin
    • điều khẩn cầu
    • Cầu nguyện
    • cầu nguyện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " prayer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Prayer
+ Thêm

"Prayer" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Prayer trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "prayer"

Các cụm từ tương tự như "prayer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "prayer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch