Phép dịch "practise" thành Tiếng Việt
tập luyện, rèn luyện, thực hành là các bản dịch hàng đầu của "practise" thành Tiếng Việt.
practise
verb
noun
ngữ pháp
(transitive, UK, Canada) To repeat as a way of improving one's skill in that activity. [..]
-
tập luyện
verbIf you would practise more, you could do better.
Nếu chú tập luyện thêm, chú có thể bắn khá hơn.
-
rèn luyện
Perhaps you should take your aunt's advice and practise.
Vậy có lẽ anh cần lời khuyên của cô anh chăng, và rèn luyện.
-
thực hành
verbAlways practising that perfect shade of amber, eh?
Luôn luôn phải thực hành việc sơn lá vàng cho cả khu rừng, nhỉ?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tập
- hành nghề
- hành
- làm
- bịp
- dượt
- luyện tập
- làm nghề
- lừa bịp
- thực tập
- đem thực hành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " practise " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "practise" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
câu dầm
-
du canh
-
chiết trung
-
luật lệ
-
chế dục · cấm dục
-
tiết kiệm
-
có kinh nghiệm · thực hành nhiều
Thêm ví dụ
Thêm