Phép dịch "practice" thành Tiếng Việt
luyện tập, sự hành nghề, thói quen là các bản dịch hàng đầu của "practice" thành Tiếng Việt.
(transitive, US) To repeat (an activity) as a way of improving one's skill in that activity. [..]
-
luyện tập
nounto repeat an activity as a way of improving one's skill [..]
Andy must have practiced very hard.
Andy phài luyện tập rất chăm chỉ.
-
sự hành nghề
But this practice produces not pain of any kind to anyone.
Nhưng sự hành nghề này không gây ra đau đớn nào cho bất kỳ ai.
-
thói quen
nounMake it a practice to state clearly in a simple sentence the point that needs to be remembered.
Tập thói quen phát biểu rõ ràng điều người nghe cần nhớ bằng một câu đơn giản.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thực hành
- thực tiễn
- tập
- luyện
- hoạt động
- kiểu làm ăn
- thói
- thông lệ
- tục
- practise
- khách hàng
- lề thói
- lệ thường
- mưu đồ
- phòng khám bệnh
- phòng luật sư
- sự luyện tập
- sự rèn luyện
- thủ tục
- thủ đoạn
- thực tập
- thực tế
- tục lệ
- âm mưu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " practice " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Practice" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Practice trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "practice" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hầu như · thiết thực · thực tiễn · thực tế · thực tế ra · trên thực tế · về mặt thực hành
-
dùng được · khả thi · làm được · qua lại được · thực · thực hiện được · thực hành được · đi được
-
khả thi
-
thực hiện · áp dụng
-
đa khoa
-
tình trạng dùng được · tình trạng đi được · tính làm được · tính thực · tính thực hiện được · tính thực hành được
-
tình trạng dùng được · tình trạng đi được · tính làm được · tính thực · tính thực hiện được · tính thực hành được
-
chơi khăm