Phép dịch "practician" thành Tiếng Việt
người hành nghề, người thực hành là các bản dịch hàng đầu của "practician" thành Tiếng Việt.
practician
noun
ngữ pháp
A practitioner; someone who practises a particular profession, especially medicine. [..]
-
người hành nghề
-
người thực hành
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " practician " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm