Phép dịch "poll" thành Tiếng Việt

cuộc thăm dò ý kiến, số phiếu bầu, bỏ là các bản dịch hàng đầu của "poll" thành Tiếng Việt.

poll verb noun adjective ngữ pháp

An election or a survey of a particular group. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cuộc thăm dò ý kiến

    noun

    But the Lord’s truth is not altered by fads, popularity, or public opinion polls.

    Nhưng lẽ thật của Chúa không bị thay đổi bởi những trào lưu, tính phổ biến, hoặc các cuộc thăm dò ý kiến công chúng.

  • số phiếu bầu

    noun

    Do you think the announcement of this deal ill add to your poll numbers?

    Ngài có nghĩ thông báo về thương vụ này sẽ giúp ngài tăng số phiếu bầu không?

  • bỏ

    verb

    Wouldn't it be much simpler to take out your grievances at the polling station?

    Chẳng phải sẽ đơn giản hơn nếu thể hiện sự bất bình bằng cách bỏ phiếu sao?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xén
    • cuộc bầu cử
    • khảo sát
    • bò không sừng
    • bị cưa sừng
    • bị cắt ngọn
    • bị xén ngọn
    • bỏ phiếu
    • con vẹt
    • cái đầu
    • cắt lông của
    • cắt ngọn
    • hớt tóc của
    • không sừng
    • nơi bầu cử
    • số người bỏ phiếu
    • sự bầu cử
    • thu phiếu bầu của
    • thu được
    • thú không sừng
    • xén ngọn
    • đỗ thường
    • bầu cử
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " poll " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Poll proper

A diminutive of the female given name Mary. [..]

+ Thêm

"Poll" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Poll trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "poll"

Các cụm từ tương tự như "poll" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "poll" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch