Phép dịch "pole" thành Tiếng Việt

cực, cột, cọc là các bản dịch hàng đầu của "pole" thành Tiếng Việt.

pole verb noun ngữ pháp

Originally, a stick; now specifically, a long and slender piece of metal or (especially) wood, used for various construction or support purposes. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cực

    noun

    The data also shows the Earth's poles have reversed their magnetic fields.

    Dữ liệu cũng cho thấy hai cực của trái đất đã đảo chiều từ trường.

  • cột

    But somebody else would have to be up the pole.

    Tất nhiên, phải có ai khác leo lên cột cờ để gắn cái thấu kính.

  • cọc

    and let the pole drop,

    và thả chiếc cọc xuống

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cái cọc
    • sào
    • gọng
    • Pole người Ba lan
    • chống bằng cột
    • cái sào
    • cắm cột
    • cột trụ
    • điểm cực
    • đẩy bằng sào
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pole " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pole noun ngữ pháp

A person from Poland or of Polish descent. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người Ba Lan

    We do the concentrating, and the Poles do the camping.

    Chúng tôi tập trung và người Ba Lan thì cắm trại.

Hình ảnh có "pole"

Các cụm từ tương tự như "pole" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pole" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch