Phép dịch "perspectivity" thành Tiếng Việt

phép phối cảnh là bản dịch của "perspectivity" thành Tiếng Việt.

perspectivity noun ngữ pháp

The formation of an image in a picture plane of a scene viewed from a fixed point.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phép phối cảnh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " perspectivity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "perspectivity" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Phối cảnh · cách nhìn nhận · cái nhìn · cảnh · cảnh trông xa · góc nhìn · hình phối cảnh · luật xa gần · phối cảnh · quan điểm · theo luật xa gần · theo phối cảnh · tiến độ · tiền đồ · triển vọng · trông xa · tương lai · viễn cảnh · viễn tượng · về tiến độ · về triển vọng
  • Phối cảnh · cách nhìn nhận · cái nhìn · cảnh · cảnh trông xa · góc nhìn · hình phối cảnh · luật xa gần · phối cảnh · quan điểm · theo luật xa gần · theo phối cảnh · tiến độ · tiền đồ · triển vọng · trông xa · tương lai · viễn cảnh · viễn tượng · về tiến độ · về triển vọng
  • Phối cảnh · cách nhìn nhận · cái nhìn · cảnh · cảnh trông xa · góc nhìn · hình phối cảnh · luật xa gần · phối cảnh · quan điểm · theo luật xa gần · theo phối cảnh · tiến độ · tiền đồ · triển vọng · trông xa · tương lai · viễn cảnh · viễn tượng · về tiến độ · về triển vọng
Thêm

Bản dịch "perspectivity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch