Phép dịch "perspective" thành Tiếng Việt
phối cảnh, hình phối cảnh, viễn cảnh là các bản dịch hàng đầu của "perspective" thành Tiếng Việt.
perspective
adjective
noun
ngữ pháp
A view, vista or outlook. [..]
-
phối cảnh
Now, this is the perspective I apply to my work every single day.
Ngày nay, đây là cách phối cảnh Tôi ứng dụng nó vào công việc mỗi ngày.
-
hình phối cảnh
-
viễn cảnh
nounThese questions have helped me put difficult issues in proper perspective.
Những câu hỏi này đã giúp tôi đặt những vấn đề khó khăn thành viễn cảnh thích đáng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cảnh
- góc nhìn
- tiền đồ
- cảnh trông xa
- luật xa gần
- quan điểm
- theo luật xa gần
- theo phối cảnh
- tiến độ
- triển vọng
- trông xa
- tương lai
- viễn tượng
- về tiến độ
- về triển vọng
- Phối cảnh
- cách nhìn nhận
- cái nhìn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " perspective " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "perspective"
Các cụm từ tương tự như "perspective" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phép phối cảnh
Thêm ví dụ
Thêm