Phép dịch "permanence" thành Tiếng Việt

sự thường xuyên, sự lâu dài, tính thường xuyên là các bản dịch hàng đầu của "permanence" thành Tiếng Việt.

permanence noun ngữ pháp

The state of being permanent. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự thường xuyên

    noun

    the state of being permanent

  • sự lâu dài

    noun

    (b) What attitude is revealed by those who ignore the Bible’s advice on the permanency of marriage?

    b) Những người bỏ qua lời khuyên của Kinh-thánh về sự lâu dài trong hôn nhân có thái độ nào?

  • tính thường xuyên

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cái cố định
    • cái lâu bền
    • cái thường xuyên
    • sự cố định
    • sự lâu bền
    • sự thường trực
    • sự vĩnh cửu
    • tính cố định
    • tính không đổi
    • tính lâu bền
    • tính lâu dài
    • tính thường trực
    • tính vĩnh cửu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " permanence " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Permanence
+ Thêm

"Permanence" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Permanence trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "permanence" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "permanence" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch