Phép dịch "periphrasis" thành Tiếng Việt
cách nói quanh, cách nói vòng, lời nói quanh là các bản dịch hàng đầu của "periphrasis" thành Tiếng Việt.
periphrasis
noun
ngữ pháp
The use of a longer expression instead of a shorter one with a similar meaning, for example "I am going to" instead of "I will". [..]
-
cách nói quanh
-
cách nói vòng
-
lời nói quanh
-
lời nói vòng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " periphrasis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm