Phép dịch "offence" thành Tiếng Việt
tội, sự phạm tội, sự xúc phạm là các bản dịch hàng đầu của "offence" thành Tiếng Việt.
offence
noun
ngữ pháp
The act of offending; a crime or sin; an affront or injury. [..]
-
tội
nounKilling cattle is a hanging offence in these parts.
Ở vùng này giết bò là tội treo cổ.
-
sự phạm tội
-
sự xúc phạm
But if I may, I will address the two offences you have laid against me.
Nhưng nếu có thể, tôi muốn đưa ra lời bào chữa cho hai sự xúc phạm mà cô đưa ra.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lỗi
- sự làm bực mình
- sự làm mất lòng
- sự tấn công
- thế tấn công
- tội vạ
- vật chướng ngại
- sự vi phạm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " offence " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "offence" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đáng tội
Thêm ví dụ
Thêm