Phép dịch "nucleus" thành Tiếng Việt

nhân, tâm, hạch là các bản dịch hàng đầu của "nucleus" thành Tiếng Việt.

nucleus noun ngữ pháp

The core, central part (of something), round which others are assembled. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhân

    noun

    You go through a door in the nucleus’ outer skin, or membrane, and look around you.

    Bạn bước qua cánh cửa ở màng nhân tế bào và nhìn xung quanh.

  • tâm

    noun

    slammed a piece of itself into the nucleus of a comet.

    va một mảnh của nó vào trung tâm của một sao chổi.

  • hạch

    noun

    The Almighty Creator of the atom with its nucleus well knows that.

    Đấng Tạo-hóa đã tạo ra nguyên-tử cùng hạch-tâm hẳn thừa biết điều này.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hạt nhân
    • nhân tế bào
    • trung tâm
    • hạt nhân nguyên tử
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nucleus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "nucleus" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "nucleus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch