Phép dịch "novelization" thành Tiếng Việt
sự tiểu thuyết hoá là bản dịch của "novelization" thành Tiếng Việt.
novelization
noun
ngữ pháp
The writing of a novel based on fact; fictionalization. [..]
-
sự tiểu thuyết hoá
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " novelization " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "novelization" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tiểu thuyết lãng mạn
-
Light novel
-
tiểu thuyết Xaga · tiểu thuyết dài
-
lạ thường · mới · mới lạ · tiểu thuyết · truyện
-
tiểu thuyết luận đề
-
đoản thiên
-
diễn nghĩa · tiểu thuyết hoá · viết thành tiểu thuyết
-
Visual novel
Thêm ví dụ
Thêm