Phép dịch "monarchy" thành Tiếng Việt

chế độ quân chủ, nền quân chủ, quân chủ là các bản dịch hàng đầu của "monarchy" thành Tiếng Việt.

monarchy noun ngữ pháp

A government with a hereditary head of state (whether as a figurehead or as a powerful ruler). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chế độ quân chủ

    form of government with a hereditary head of state [..]

    I long for the restoration of the monarchy as much as you do.

    Tôi mong đợi sự phục hồi của chế độ quân chủ cũng nhiều như phu nhân.

  • nền quân chủ

    form of government with a hereditary head of state

    The people look to a monarchy for something bigger than themselves.

    Người dân mong chờ ở nền quân chủ thứ to lớn hơn cả chính họ.

  • quân chủ

    noun

    form of government with a hereditary head of state

    The people look to a monarchy for something bigger than themselves.

    Người dân mong chờ ở nền quân chủ thứ to lớn hơn cả chính họ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đế chế
    • nước quân chủ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " monarchy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "monarchy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "monarchy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch