Phép dịch "modest" thành Tiếng Việt

khiêm tốn, nhu mì, bình thường là các bản dịch hàng đầu của "modest" thành Tiếng Việt.

modest adjective ngữ pháp

Not bragging or boasting about oneself or one's achievements, unpretentious, humble. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khiêm tốn

    adjective

    not bragging or boasting about oneself or one's achievements

    From that modest beginning something truly remarkable has happened.

    Từ sự khởi đầu khiêm tốn đó, một điều thật phi thường đã xảy ra.

  • nhu mì

    adjective

    Instead , feminine dresses are more modest .

    Mà thay vì vậy , những chiếc váy nữ tính có vẻ nhu mì hơn .

  • bình thường

    adjective

    For the most part, this worldwide teaching work is being carried on by ordinary individuals of modest abilities.

    Phần nhiều công việc dạy dỗ này trên khắp thế giới được thực hiện bởi những người bình thường có khả năng giới hạn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • giản dị
    • khiêm
    • nhún
    • có mức độ
    • e lệ
    • khiêm nhường
    • nhún nhường
    • nhũn nhặn
    • phải chăng
    • thuỳ mị
    • vừa phải
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " modest " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Modest

Male Russian first name.

+ Thêm

"Modest" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Modest trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "modest"

Các cụm từ tương tự như "modest" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "modest" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch