Phép dịch "modesty" thành Tiếng Việt
tính khiêm tốn, khiêm tốn, tính bình thường là các bản dịch hàng đầu của "modesty" thành Tiếng Việt.
modesty
noun
ngữ pháp
The quality of being modest; having a limited and not overly high opinion of oneself and one's abilities. [..]
-
tính khiêm tốn
Our appearance should reflect modesty and soundness of mind.
Ngoại diện của chúng ta nên phản ánh tính khiêm tốn và biết suy xét.
-
khiêm tốn
adjectiveModesty in language and modesty in behavior go hand in hand.
Sự nhũn nhặn trong lời lẽ đi song song với sự khiêm tốn trong hành vi.
-
tính bình thường
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tính e lệ
- tính giản dị
- tính nhu mì
- tính nhún nhường
- tính nhũn nhặn
- tính phải chăng
- tính thuỳ mị
- tính vừa phải
- đoan trang
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " modesty " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm