Phép dịch "moderation" thành Tiếng Việt

sự điều độ, sự tiết chế, ngữ là các bản dịch hàng đầu của "moderation" thành Tiếng Việt.

moderation noun ngữ pháp

The state or quality of being moderate; avoidance of extremes [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự điều độ

    noun

    He espoused moderation and self-denial, leading a simple, frugal life.

    Ông ủng hộ sự điều độ, khắc kỷ, và sống giản dị, tiết kiệm.

  • sự tiết chế

    noun

    That moderation in the pursuit of justice is no virtue.

    Sự tiết chế trong việc theo đuổi công lý không mang lại tác dụng gì.

  • ngữ

    noun
  • chừng mực

    noun

    Would you prefer another form of moderate exercise?

    Ông có thích một hình thức thể dục khác chừng mực hơn không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moderation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "moderation" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chủ tịch giáo hội · máy điều tiết · người hoà giải · người làm trung gian · người điều tiết
  • bớt đi · chừng mực · có mức độ · dịu bớt · dịu đi · không quá khích · làm bớt đi · làm cho ôn hoà · làm dịu · làm giảm nhẹ · người ôn hoà · nhẹ đi · phải chăng · tiết chế · từ tốn · vừa phải · ôn hoà · ôn hòa · điều độ · đúng mức · đúng mực
  • trạng thái kiểm duyệt
  • vừa phải
  • sửa lại cho đúng
  • sự tiết chế · sự điều độ · tính phải chăng · tính vừa phải · tính ôn hoà
  • Chất làm chậm
  • vừa phải
Thêm

Bản dịch "moderation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch