Phép dịch "moderate" thành Tiếng Việt
vừa phải, bớt đi, có mức độ là các bản dịch hàng đầu của "moderate" thành Tiếng Việt.
moderate
adjective
verb
noun
ngữ pháp
Not excessive; acting in moderation [..]
-
vừa phải
adjectiveHow can you tell whether an activity is moderate or vigorous?
Làm sao bạn có thể biết môn tập nào vừa phải hay nâng cao?
-
bớt đi
In some languages, “temper” can mean to moderate or restrain.
Trong một số ngôn ngữ, “giảm nhẹ” có thể có nghĩa là bớt đi hoặc kiềm chế.
-
có mức độ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dịu đi
- không quá khích
- làm bớt đi
- làm cho ôn hoà
- làm dịu
- làm giảm nhẹ
- người ôn hoà
- nhẹ đi
- phải chăng
- tiết chế
- từ tốn
- ôn hoà
- ôn hòa
- điều độ
- đúng mức
- chừng mực
- đúng mực
- dịu bớt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " moderate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Moderate
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Moderate" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Moderate trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "moderate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chủ tịch giáo hội · máy điều tiết · người hoà giải · người làm trung gian · người điều tiết
-
trạng thái kiểm duyệt
-
chừng mực · ngữ · sự tiết chế · sự điều độ
-
vừa phải
-
sửa lại cho đúng
-
sự tiết chế · sự điều độ · tính phải chăng · tính vừa phải · tính ôn hoà
-
Chất làm chậm
-
vừa phải
Thêm ví dụ
Thêm