Phép dịch "moderately" thành Tiếng Việt

vừa phải là bản dịch của "moderately" thành Tiếng Việt.

moderately adverb ngữ pháp

In a moderate manner. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • vừa phải

    The only stores that are gonna have cash on hand are the ones that deal in moderate-priced goods.

    Cửa hàng có tiền mặt là cửa hàng bán giá vừa phải.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moderately " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "moderately" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chủ tịch giáo hội · máy điều tiết · người hoà giải · người làm trung gian · người điều tiết
  • bớt đi · chừng mực · có mức độ · dịu bớt · dịu đi · không quá khích · làm bớt đi · làm cho ôn hoà · làm dịu · làm giảm nhẹ · người ôn hoà · nhẹ đi · phải chăng · tiết chế · từ tốn · vừa phải · ôn hoà · ôn hòa · điều độ · đúng mức · đúng mực
  • trạng thái kiểm duyệt
  • chừng mực · ngữ · sự tiết chế · sự điều độ
  • sửa lại cho đúng
  • sự tiết chế · sự điều độ · tính phải chăng · tính vừa phải · tính ôn hoà
  • Chất làm chậm
Thêm

Bản dịch "moderately" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch