Phép dịch "misuse" thành Tiếng Việt
lạm dụng, ngược đãi, sử dụng sai là các bản dịch hàng đầu của "misuse" thành Tiếng Việt.
misuse
verb
noun
ngữ pháp
An incorrect, improper or unlawful use of something. [..]
-
lạm dụng
verbThe word "theory" is often misused.
Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.
-
ngược đãi
(Hebrews 10:24, 25) They have been persecuted because of their Christian neutrality or their refusal to misuse blood.
(Hê-bơ-rơ 10:24, 25) Họ bị ngược đãi vì sự trung lập của tín đồ Đấng Christ hoặc vì từ chối không lạm dụng máu.
-
sử dụng sai
They had misused the priesthood sealed upon their heads.
Họ đã sử dụng sai chức tư tế đã được ấn chứng trên đầu họ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bạc đâi
- dùng sai
- hành hạ
- sự bạc đâi
- sự dùng sai
- sự hành hạ
- sự lạm dụng
- sự ngược đãi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " misuse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "misuse" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
laïm duïng tieàn trôï caáp
-
người bạc đâi · người dùng sai · người hành hạ · người lạm dụng · người ngược đãi · sự lạm dụng
Thêm ví dụ
Thêm