Phép dịch "misrepresent" thành Tiếng Việt
bóp méo, miêu tả sai, trình bày sai là các bản dịch hàng đầu của "misrepresent" thành Tiếng Việt.
misrepresent
verb
ngữ pháp
To represent falsely; to inaccurately portray something. [..]
-
bóp méo
I'm saying he misrepresented.
Tôi đang nói là ông ấy bóp méo nó.
-
miêu tả sai
-
trình bày sai
When I agreed to come with you, did I misrepresent my intentions?
Khi đồng ý đi cùng ông, ta đã trình bày sai dự tính của ta à?
-
xuyên tạc
verbDenny, you misrepresent me to these young ladies.
Cậu lại xuyên tạc tôi trước mặt các quý cô đây rồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " misrepresent " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm