Phép dịch "miss" thành Tiếng Việt

nhớ, trượt, lỡ là các bản dịch hàng đầu của "miss" thành Tiếng Việt.

miss verb noun ngữ pháp

(transitive) To fail to hit. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhớ

    verb

    to feel the absence of someone or something

    Tom misses his mother greatly.

    Tom nhớ mẹ của anh ấy rất nhiều

  • trượt

    verb

    to fail to hit

    The first attack missed the target.

    Cú đánh đầu tiên đã trượt mục tiêu.

  • lỡ

    verb

    I didn't want you to miss your bus.

    Tôi không muốn bạn lỡ chuyến xe bus.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bỏ lỡ
    • hụt
    • trật
    • nhỡ
    • trệch
    • hỏng
    • không gặp
    • không để ý
    • lỡ cơ hội
    • thấy thiếu
    • thiếu
    • cô gái
    • không thấy
    • suýt
    • chệch
    • nhãng
    • bỏ mất
    • bỏ phí
    • bỏ qua
    • bỏ quên
    • bỏ sót
    • con bé
    • cảm thấy thiếu
    • hoa khôi
    • không hiểu
    • không nghe
    • không nắm được
    • không trông thấy
    • không trúng
    • không trúng đích
    • mong nhớ
    • nhớ nhung
    • sự không tin
    • sự thiếu
    • sự thất bại
    • sự trượt
    • sự vắng
    • thiếu nữ
    • thương nhớ
    • thất bại
    • thấy mất
    • tránh
    • vắng mặt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " miss " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Miss noun ngữ pháp

Form of address for an unmarried woman. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • noun

    title

    She spoke slowly in case the students should miss her words.

    ấy nói chậm lại vì học sinh không nghe kịp.

  • chị

    noun

    title

    Miss Cantillo, we're gonna go admit your son to the Paediatric ICU.

    Chị Cantillo, chúng tôi bắt buộc phải chuyển con chị qua phòng cấp cứu khoa Nhi.

  • cô gái

    noun

    Your friend Miss Lucas is a most amusing young woman.

    Bạn cô, cô Lucas cũng là một cô gái thú vị.

  • tiểu thư

    Now Miss Saori is frightened, and she refuses to come out of her room!

    Giờ tiểu thư Saori rất hoảng sợ, và không chịu ra khỏi phòng!

Các cụm từ tương tự như "miss" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "miss" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch