Phép dịch "miser" thành Tiếng Việt
người keo kiệt, người bủn xỉn là các bản dịch hàng đầu của "miser" thành Tiếng Việt.
miser
noun
ngữ pháp
(pejorative) A person who hoards money rather than spending it; one who is cheap or extremely parsimonious. [..]
-
người keo kiệt
Here lies a miser who lived for himself,
Nơi đây an nghỉ một người keo kiệt mà đã sống cho bản thân mình,
-
người bủn xỉn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " miser " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "miser"
Các cụm từ tương tự như "miser" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cùng khổ
-
sự cùng khổ · sự cực khổ · sự khốn khổ · sự khổ sở · sự nghèo nàn · sự tồi tàn · sự đáng thương
-
kinh khủng
-
bất hạnh · cùng khổ · cực khổ · khốn khổ · khốn đốn · khổ · khổ sở · lầm than · nghèo nàn · sầu khổ · tang thương · tồi tàn · đáng thương
-
khốn khổ
-
lao khổ
-
gian nan
-
bất hạnh · cùng khổ · cực khổ · khốn khổ · khốn đốn · khổ · khổ sở · lầm than · nghèo nàn · sầu khổ · tang thương · tồi tàn · đáng thương
Thêm ví dụ
Thêm