Phép dịch "misdirection" thành Tiếng Việt
dương Đông kích Tây, sự chỉ dẫn sai, sự hướng dẫn sai là các bản dịch hàng đầu của "misdirection" thành Tiếng Việt.
misdirection
noun
ngữ pháp
An act of misleading, of convincing someone to concentrate in an incorrect direction. [..]
-
dương Đông kích Tây
-
sự chỉ dẫn sai
-
sự hướng dẫn sai
-
tung hỏa mù
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " misdirection " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "misdirection" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chỉ dẫn sai · ghi sai địa chỉ · hướng sai
Thêm ví dụ
Thêm