Phép dịch "midst" thành Tiếng Việt
giữa, amid, ở giữa là các bản dịch hàng đầu của "midst" thành Tiếng Việt.
midst
noun
adposition
ngữ pháp
A place (literal or metaphoric) in the middle of something. [..]
-
giữa
adverbSo after throwing the man down in their midst, the demon came out of him without hurting him.
Quỷ bèn vật người ấy xuống giữa nhà hội rồi ra khỏi mà không làm hại người.
-
amid
-
ở giữa
But I am in your midst as the one ministering.”
Nhưng ta ở giữa các ngươi như kẻ hầu việc vậy”.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " midst " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm