Phép dịch "melodramatic" thành Tiếng Việt

cường điệu, kịch mêlô, như kịch mêlô là các bản dịch hàng đầu của "melodramatic" thành Tiếng Việt.

melodramatic adjective ngữ pháp

Of or pertaining to melodrama; like or suitable to a melodrama; unnatural in situation or action. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cường điệu

    Not to sound melodramatic but it's been known to give a few people second thoughts about the job.

    Không có ý quá cường điệu nhưng nó cũng đã từng làm cho một vài người phải suy nghĩ lại về việc làm này.

  • kịch mêlô

    Don't you think that's a bit melodramatic, dear?

    Mày nói cứ như trong kịch mêlô vậy?

  • như kịch mêlô

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quá thống thiết
    • quá đáng
    • sướt mướt
    • sến súa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " melodramatic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "melodramatic" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "melodramatic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch