Phép dịch "melon" thành Tiếng Việt

dưa tây, dưa, chiến lợi phẩm là các bản dịch hàng đầu của "melon" thành Tiếng Việt.

melon noun adjective ngữ pháp

Any of various fruits of the family Cucurbitaceae grown for food, generally not including the cucumber. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dưa tây

    noun

    fruit

  • dưa

    noun

    A fruit of any of the species from the family Cucurbitaceae that has relatively hard inedible shells and plenty of sweet flesh. The fruits may vary in size but is usually not smaller than one decimeter in diameter.

    You haggle with me like a seller of melons in the marketplace?

    Mi thách giá với ta như một tên bán dưa ngoài chợ?

  • chiến lợi phẩm

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dưa bở
    • dưa gang
    • dưa hấu
    • lời lãi
    • quả dưa
    • dưa bổ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " melon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "melon"

Các cụm từ tương tự như "melon" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "melon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch