Phép dịch "measure" thành Tiếng Việt
đo, biện pháp, nhịp là các bản dịch hàng đầu của "measure" thành Tiếng Việt.
The quantity, size, weight, distance or capacity of a substance compared to a designated standard. [..]
-
đo
verbIn a cube, a set of values that are usually numeric and are based on a column in the fact table of the cube. Measures are the central values that are aggregated and analyzed.
Your health care provider will measure your levels of amniotic fluid as part of your routine ultrasound .
Bác sĩ sẽ đo lượng nước ối bằng phương pháp siêu âm theo thường lệ .
-
biện pháp
nounThe president is taking extraordinary measures to end this crisis.
Ngài Tổng thống đang sử dụng những biện pháp tối ưu để chấm dứt cuộc khủng hoảng này.
-
nhịp
nounNothing more than a measurement in variations in heart rate, breathing, body temperature and perspiration.
Nó chẳng ghê gớm gì hơn ngoài việc đo lường sự thay đổi nhịp tim, nhịp thở, nhiệt độ cơ thể và mồ hôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đo lường
- độ
- chừng mực
- hạn độ
- nhịp điệu
- so với
- đo được
- độ đo
- lường
- mức
- cách thức
- hệ thống đo lường
- một đơn vị
- phương cách
- đạc
- liệu
- đỗi
- ca
- vượt
- ngữ
- chia ra
- chừng mức
- cách xử trí
- cái để xét
- cái để đo
- cái để đánh giá
- giới hạn
- kích thước
- liệu chừng
- lớp tâng
- phân phối
- phân ra
- phương sách
- phạm vi
- sự đo
- sự đo lường
- thước đo
- đi qua
- điệu nhảy
- đơn vị đo lường
- đạc điền
- đọ sức với
- đọ với
- ước lượng
- ước số
- dụng cụ đo lường
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " measure " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "measure"
Các cụm từ tương tự như "measure" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cân đo
-
cân nhắc · có chừng mực · có suy nghĩ · nhịp nhàng · thận trọng · đắn đo · đều đặn
-
biện pháp · đo lường
-
tính lường được · tính phải chăng · tính vừa phải · tính đo được
-
hệ thống đo lường
-
bề · cách đo · khuôn khổ · kích thước · phép đo · số đo · sự đo lường · sự đong đếm · Đo lường · đo lường · đo đạc
-
số lượng dư thừa · số lượng quá nhiều
-
Đo áp suất