Phép dịch "lymphocyte" thành Tiếng Việt

Bạch huyết bào, bạch huyết bào là các bản dịch hàng đầu của "lymphocyte" thành Tiếng Việt.

lymphocyte noun ngữ pháp

(cytology, immunology) A type of white blood cell or leukocyte that occurs in two forms; B-lymphocytes, which produce antibodies in the humoral immune response, and T-lymphocytes, which participates in the cell-mediated immune response. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Bạch huyết bào

  • bạch huyết bào

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lymphocyte " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "lymphocyte"

Thêm

Bản dịch "lymphocyte" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch