Phép dịch "lymph" thành Tiếng Việt

bạch huyết, nhựa cây, nước trong là các bản dịch hàng đầu của "lymph" thành Tiếng Việt.

lymph noun ngữ pháp

(physiology, immunology) A colourless, watery, bodily fluid carried by the lymphatic system, that consists mainly of white blood cells. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bạch huyết

    noun

    And this works for metastatic lymph nodes also.

    Và điều này cũng hiệu quả với các hạch bạch huyết di căn.

  • nhựa cây

  • nước trong

  • Bạch huyết

    fluid that circulates throughout lymphatic system

    And this works for metastatic lymph nodes also.

    Và điều này cũng hiệu quả với các hạch bạch huyết di căn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lymph " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "lymph" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Hạch bạch huyết · hạch bạch huyết · hạch lympho
  • tuyeán baïch huyeát
  • Hạch bạch huyết · hạch bạch huyết · hạch lympho
  • Hạch bạch huyết · hạch bạch huyết · hạch lympho
Thêm

Bản dịch "lymph" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch