Phép dịch "lineman" thành Tiếng Việt
cầu thủ công tuyến, người gác đường, người gác đường dây là các bản dịch hàng đầu của "lineman" thành Tiếng Việt.
lineman
noun
ngữ pháp
a person who installs and repairs overhead cables (either power or telephone); a linesman [..]
-
cầu thủ công tuyến
-
người gác đường
-
người gác đường dây
-
người đặt đường dây
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lineman " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "lineman"
Thêm ví dụ
Thêm