Phép dịch "kidnapper" thành Tiếng Việt

kẻ bắt cóc, người bắt cóc là các bản dịch hàng đầu của "kidnapper" thành Tiếng Việt.

kidnapper noun ngữ pháp

A person who kidnaps someone. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kẻ bắt cóc

    You see, kidnappers don't usually take their victims skiing.

    Những kẻ bắt cóc thường không đưa nạn nhân đi trượt tuyết đâu.

  • người bắt cóc

    I think the kidnapper was the one who sent me that teddy bear with a camera.

    Người bắt cóc em, chắc là cùng một người với người tặng gấu bông đến nhà em và cài máy giám sát trong con gấu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kidnapper " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "kidnapper" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch