Phép dịch "interlocutor" thành Tiếng Việt

người giới thiệu, người nói chuyện, người đàm thoại là các bản dịch hàng đầu của "interlocutor" thành Tiếng Việt.

interlocutor noun ngữ pháp

A person who takes part in dialogue or conversation. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người giới thiệu

  • người nói chuyện

  • người đàm thoại

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " interlocutor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "interlocutor"

Thêm

Bản dịch "interlocutor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch