Phép dịch "intensity" thành Tiếng Việt
cường độ, sức mạnh, tính dữ dội là các bản dịch hàng đầu của "intensity" thành Tiếng Việt.
intensity
noun
ngữ pháp
the quality of being intense [..]
-
cường độ
nounYou can dial up the intensity or dial down the intensity of an emotion.
Ta có thể tăng hoặc giảm cường độ một cảm xúc.
-
sức mạnh
I hated that moment of ripping with incredible intensity.
tôi căm ghét cái khoảnh khắc bóc toạc với 1 sức mạnh kinh hồn.
-
tính dữ dội
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tính mãnh liệt
- độ mạnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intensity " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "intensity" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cần nhiều vốn
-
dựa nhiều vào vốn · sử dụng nhiều vốn
-
tính dữ dội · tính mãnh liệt · tính mạnh mẽ · tính nồng nhiệt · tính sôi nổi · đầy nhiệt huyết
-
tính chất vật lý nội tại hoặc phổ quát
-
tính chật vật lý nội tại
-
Giới hạn thâm canh
-
có cường độ lớn · làm mạnh mẽ · làm sâu sắc · mạnh · ngày càng tăng liều · nhấn mạnh · tăng liều · tập trung · tập trung sâu
-
Nội hàm · quyết tâm cao · tính dữ dội · tính mãnh liệt · đọ tăng cường · độ cao
Thêm ví dụ
Thêm