Phép dịch "intention" thành Tiếng Việt
ý định, bản tâm, chủ tâm là các bản dịch hàng đầu của "intention" thành Tiếng Việt.
intention
noun
ngữ pháp
A course of action that a person intends to follow. [..]
-
ý định
nounagent's specific purpose in performing an action or series of actions, the end or goal that is aimed at
Tom had no intention of ever seeing Mary again.
Tom không có ý định gặp lại Mary nữa.
-
bản tâm
noun -
chủ tâm
nounBut that's not apathy; that's intentional exclusion.
Nhưng đó không phải là sự lãnh đạm; đó là sự ngăn chặn có chủ tâm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cách liền sẹo
- dự định
- khái niệm
- mục dích
- mục đích
- tình ý
- ý đồ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intention " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Intention
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Intention" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Intention trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "intention" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chủ tâm
-
chăm chú · hăm hở · kiên quyết · miệt mài · mải mê · mục đích · nghĩa · sôi nôi · ý định · đeo đuổi · đầy nhiệt tình
-
biết ý
-
chủ tâm · có chủ ý · có chủ định · có ý · có ý định trước · cố ý · hữu ý · được định trước
-
dụng ý tốt · hảo ý · mỹ ý · thiện tâm · thiện ý · thành ý · ý định tốt
-
ngỏ ý
-
Giúp Cơ Đốc nhân biến chuyển những ý định tốt vào trong nếp sống thực tiễn
-
dụng tâm
Thêm ví dụ
Thêm