Phép dịch "intensive" thành Tiếng Việt
mạnh, có cường độ lớn, làm mạnh mẽ là các bản dịch hàng đầu của "intensive" thành Tiếng Việt.
intensive
adjective
noun
ngữ pháp
Thorough, to a great degree, with intensity. [..]
-
mạnh
adjectiveOn the radar, you can see the snow is increasing in intensity.
Các bạn có thể thấy cường độ cơn bão đang tăng rất mạnh.
-
có cường độ lớn
-
làm mạnh mẽ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm sâu sắc
- ngày càng tăng liều
- nhấn mạnh
- tăng liều
- tập trung
- tập trung sâu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intensive " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "intensive" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cần nhiều vốn
-
dựa nhiều vào vốn · sử dụng nhiều vốn
-
tính dữ dội · tính mãnh liệt · tính mạnh mẽ · tính nồng nhiệt · tính sôi nổi · đầy nhiệt huyết
-
tính chất vật lý nội tại hoặc phổ quát
-
tính chật vật lý nội tại
-
Giới hạn thâm canh
-
cường độ · sức mạnh · tính dữ dội · tính mãnh liệt · độ mạnh
-
Nội hàm · quyết tâm cao · tính dữ dội · tính mãnh liệt · đọ tăng cường · độ cao
Thêm ví dụ
Thêm