Phép dịch "integration" thành Tiếng Việt
phép tích phân, sự hợp nhất, sự tích phân là các bản dịch hàng đầu của "integration" thành Tiếng Việt.
integration
noun
ngữ pháp
The act or process of making whole or entire. [..]
-
phép tích phân
And it takes weeks to perform our integrations.
Mà vẫn cần hàng tuần mới thực hiện xong các phép tích phân.
-
sự hợp nhất
Today, I will tell human stories of bionic integration;
Hôm nay, tôi sẽ kể câu chuyện về sự hợp nhất người và máy sinh kỹ thuật,
-
sự tích phân
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự hội nhập
- sự tích hợp
- tính toàn vẹn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " integration " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Integration
-
Tích phân hoá
Các cụm từ tương tự như "integration" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bệ
-
Môi trường phát triển tích hợp · môi trường phát triển tích hợp
-
Tích phân bội
-
thanh liêm
-
Tích phân suy rộng
-
Hội nhập khu vực
-
Tích hợp ứng dụng doanh nghiệp · tích hợp ứng dụng doanh nghiệp
-
gia hợp hoàn chỉnh
Thêm ví dụ
Thêm