Phép dịch "improvisation" thành Tiếng Việt

sự ứng biến, khúc tức hứng, ngẫu hứng là các bản dịch hàng đầu của "improvisation" thành Tiếng Việt.

improvisation noun ngữ pháp

The act or art of composing and rendering music, poetry, and the like, extemporaneously; as, improvisation on the organ. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự ứng biến

    When improvisation, resourcefulness, imagination are key,

    Trong khi sự ứng biến, tháo vát, tưởng tượng là chủ chốt,

  • khúc tức hứng

  • ngẫu hứng

    noun

    Bach was like a great improviser with a mind of a chess master.

    Bach là một nhà ngẫu hứng tuyệt vời với một tâm hồn của bậc thầy chơi cờ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự làm ngay được
    • sự ứng khẩu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " improvisation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "improvisation" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • làm ngay được · làm ứng biến · ứng khẩu
  • Thiết bị nổ tự tạo
  • Free improvisation
  • người nói ứng khẩu
  • cương · làm ngay được · làm ứng biến · ngẫu hứng · ứng biến · ứng khẩu · ứng tác · ứng tấu
  • cương · làm ngay được · làm ứng biến · ngẫu hứng · ứng biến · ứng khẩu · ứng tác · ứng tấu
  • làm ngay được · làm ứng biến · ứng khẩu
  • người nói ứng khẩu
Thêm

Bản dịch "improvisation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch