Phép dịch "improver" thành Tiếng Việt

chất gia tăng, người cải thiện, người cải tiến là các bản dịch hàng đầu của "improver" thành Tiếng Việt.

improver noun ngữ pháp

A substance added to cause improvement (especially to a foodstuff) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chất gia tăng

  • người cải thiện

    Lawrence gives several examples of how the Holy Ghost gives “customized counsel” to help people improve.

    Lawrence đưa ra vài ví dụ về cách Đức Thánh Linh ban cho “lời khuyên day tùy biến” để giúp mọi người cải thiện.

  • người cải tiến

  • người luyện việc

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " improver " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "improver" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có thể cải thiện · có thể cải tiến
  • hoàn thiện
  • bồi dưỡng · cải lương · cải thiện · cải tiến · cải tạo · hoàn thiện · lợi dụng · tiến bộ · trau dồi · trở nên tốt hơn · tận dụng · được cải thiện · được cải tiến
  • sự tự cải tiến · tự cải tiến
  • söï tieán boä cuûa y khoa
  • Sự cải thiện Pareto
  • tu thân
  • cải thiện · cải tạo · làm cho tốt hơn · sự cải thiện · sự cải tiến · sự hoàn thiện · sự khá hơn · sự lợi dụng · sự mở mang · sự sửa sang · sự tiến bộ · sự trau dồi · sự tận dụng · sự tốt hơn · sự đổi mới
Thêm

Bản dịch "improver" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch