Phép dịch "improved" thành Tiếng Việt

được cải tiến, được hoàn thiện là các bản dịch hàng đầu của "improved" thành Tiếng Việt.

improved adjective verb ngữ pháp

something that has been made better; enhanced [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • được cải tiến

    We've seen all-round improvements lately.

    Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.

  • được hoàn thiện

    WHEN most of us look at ourselves in a mirror, we see areas that we feel could be improved.

    KHI nhìn vào gương, hầu hết chúng ta đều cảm thấy một vài chỗ nào đó trên cơ thể cần được hoàn thiện.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " improved " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "improved" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có thể cải thiện · có thể cải tiến
  • hoàn thiện
  • bồi dưỡng · cải lương · cải thiện · cải tiến · cải tạo · hoàn thiện · lợi dụng · tiến bộ · trau dồi · trở nên tốt hơn · tận dụng · được cải thiện · được cải tiến
  • sự tự cải tiến · tự cải tiến
  • söï tieán boä cuûa y khoa
  • Sự cải thiện Pareto
  • tu thân
  • cải thiện · cải tạo · làm cho tốt hơn · sự cải thiện · sự cải tiến · sự hoàn thiện · sự khá hơn · sự lợi dụng · sự mở mang · sự sửa sang · sự tiến bộ · sự trau dồi · sự tận dụng · sự tốt hơn · sự đổi mới
Thêm

Bản dịch "improved" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch