Phép dịch "importunate" thành Tiếng Việt

nhũng nhiễu, nài nỉ, quấy rầy là các bản dịch hàng đầu của "importunate" thành Tiếng Việt.

importunate adjective verb ngữ pháp

Of a demand: persistent or pressing, often annoyingly so. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhũng nhiễu

  • nài nỉ

  • quấy rầy

    verb

    I will make no promise of the kind, and I beg you not to importune me any further on the subject.

    Tôi sẽ không hứa hẹn gì về việc này, và tôi xin bà đừng quấy rầy tôi thêm nữa về việc này.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thúc bách
    • đòi dai
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " importunate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "importunate" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • tính chất nhũng nhiễu · tính chất nài nỉ · tính chất quấy rầy · tính chất đòi dai · tính thúc bách
  • sự nhũng nhiễu · sự nài nỉ · sự quấy rầy · sự thúc bách · sự đòi dai
  • giục giã · gạ gẫm · kèo cò · ngầy ngà · nhì nhèo · nhũng nhiễu · nài nỉ · phiền nhiễu · quấy rầy · thúc bách · đòi dai
  • giục giã · gạ gẫm · kèo cò · ngầy ngà · nhì nhèo · nhũng nhiễu · nài nỉ · phiền nhiễu · quấy rầy · thúc bách · đòi dai
  • sự nhũng nhiễu · sự nài nỉ · sự quấy rầy · sự thúc bách · sự đòi dai
  • sự nhũng nhiễu · sự nài nỉ · sự quấy rầy · sự thúc bách · sự đòi dai
Thêm

Bản dịch "importunate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch