Phép dịch "implore" thành Tiếng Việt
van xin, cầu xin, cầu khẩn là các bản dịch hàng đầu của "implore" thành Tiếng Việt.
implore
verb
ngữ pháp
To beg for, to entreat urgently or earnestly. [..]
-
van xin
verbHe started imploring me, begging me... saying he was sorry, would I forgive him?
Ảnh bắt đầu van xin, cầu khẩn em... nói là ảnh xin lỗi, em có tha thứ cho ảnh không?
-
cầu xin
I implore you, for the sake of the mother that... bore you in her womb!
Tôi cầu xin ông, hãy vì người mẹ đã sinh ra ông... trong lòng bà!
-
cầu khẩn
He started imploring me, begging me... saying he was sorry, would I forgive him?
Ảnh bắt đầu van xin, cầu khẩn em... nói là ảnh xin lỗi, em có tha thứ cho ảnh không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khẩn cầu
- khẩn nài
- kêu trời
- van nài
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " implore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "implore" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cắn cỏ
-
có thể cầu khẩn · có thể khẩn nài · có thể van xin
-
khẩn nài
-
người cầu khẩn · người khẩn nài · người van xin
-
cầu khẩn · khẩn nài · van xin
-
cầu khẩn · khẩn nài · van xin
-
người cầu khẩn · người khẩn nài · người van xin
-
cầu khẩn · khẩn nài · van xin
Thêm ví dụ
Thêm