Phép dịch "high-mindedness" thành Tiếng Việt
tâm hồn cao thượng, tinh thần cao cả, tính kiêu căng là các bản dịch hàng đầu của "high-mindedness" thành Tiếng Việt.
high-mindedness
noun
ngữ pháp
The characteristic of being high-minded. [..]
-
tâm hồn cao thượng
-
tinh thần cao cả
-
tính kiêu căng
-
tính kiêu ngạo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " high-mindedness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm