Phép dịch "high-ranking" thành Tiếng Việt

bậc cao, cao cấp, cấp cao là các bản dịch hàng đầu của "high-ranking" thành Tiếng Việt.

high-ranking adjective ngữ pháp

At an important, elevated, or exalted level in a hierarchy or organization; high-level. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bậc cao

    adjective

    For a man of such high rank, you're kind of short, Aziz.

    Với một người cấp bậc cao như anh thì anh hơi lùn đó, Aziz.

  • cao cấp

    adjective

    There's not too many high-ranking officers who would be sympathetic to a serviceman with links to terrorists.

    Không nhiều sĩ quan cao cấp có thiện cảm với kẻ liên quan tới bọn khủng bố đâu.

  • cấp cao

    He doesn't strike soldiers and high-ranking murderers like Walden.

    Hắn không tấn công quân lính và đám kẻ sát nhân cấp cao như Walden.

  • ở địa vị cao

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " high-ranking " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "high-ranking" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "high-ranking" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch