Phép dịch "hernia" thành Tiếng Việt

thoát vị, bệnh sùi gốc là các bản dịch hàng đầu của "hernia" thành Tiếng Việt.

hernia noun ngữ pháp

(pathology) A disorder in which a part of the body protrudes abnormally through a tear or opening in an adjacent part, especially of the abdomen. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thoát vị

    These hernias are generally harmless and are n't painful to the infant .

    Chứng thoát vị rốn này thường không gây hại hay đau đớn gì cho trẻ .

  • bệnh sùi gốc

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hernia " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "hernia" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hernia" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch