Phép dịch "half-mast" thành Tiếng Việt
treo rũ, vị trí treo rũ, Cờ rủ là các bản dịch hàng đầu của "half-mast" thành Tiếng Việt.
half-mast
noun
ngữ pháp
The lowered position, half the height of a mast, at which a flag is flown when expressing respect for the dead. [..]
-
treo rũ
-
vị trí treo rũ
-
Cờ rủ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " half-mast " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm