Phép dịch "had" thành Tiếng Việt

biết, biết được, bảo là các bản dịch hàng đầu của "had" thành Tiếng Việt.

had adjective verb

Simple past tense and past participle of have. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • biết

    verb

    Susan found out where the puppy had come from.

    Susan đã biết được mấy con chó con đến từ chỗ nào.

  • biết được

    Susan found out where the puppy had come from.

    Susan đã biết được mấy con chó con đến từ chỗ nào.

  • bảo

    adjective verb noun

    She had the boys paint the house.

    Cô ta đã bảo các cậu trai sơn ngôi nhà.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bắt
    • bắt buộc phải
    • bị
    • bịp
    • cho là
    • cho phép
    • chủ trương
    • có bổn phận phải
    • hiểu
    • hành động lừa bịp
    • hút
    • hưởng
    • lừa bịp
    • muốn
    • nhận được
    • nhớ
    • nhờ
    • nói
    • nắm
    • nắm chặt
    • phải
    • sai khiến
    • sự lừa bịp
    • thắng
    • thắng thế
    • tin chắc là
    • tóm
    • uống
    • ăn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " had " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "had" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "had" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch