Phép dịch "grouse" thành Tiếng Việt
càu nhàu, cằn nhằn, gà gô là các bản dịch hàng đầu của "grouse" thành Tiếng Việt.
grouse
adjective
verb
noun
ngữ pháp
Any of various game birds of the family Tetraonidae which inhabit temperate and subarctic regions of the northern hemisphere. [..]
-
càu nhàu
-
cằn nhằn
But I got no time for grouses.
Nhưng tao không có thời gian cằn nhằn
-
gà gô
Anything about us grouse hunting in the Vienna Woods?
Có nói gì về việc chúng ta săn gà gô trong rừng Vienna không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gà gô trắng
- sự càu nhàu
- sự cằn nhằn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " grouse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "grouse"
Các cụm từ tương tự như "grouse" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Gà gô Kavkaz
-
gà gô trắng
Thêm ví dụ
Thêm